70 Câu Tiếng Anh Giao tiếp Thông dụng Hàng ngày

Dưới đây là 70 Câu Tiếng Anh Giao tiếp Thông dụng Hàng ngày mà mình đã sưu tầm và tập hợp trong thời gian qua, xin chia sẻ cùng các bạn.

1. Cứ tự nhiên nhé! – Help yourself!
2. Chắc chắn rồi! – Absolutely!
3. Dạo này đang làm gì? – What have you been doing?
4. Không có gì mới cả – Nothing much
5. Bạn đang lo lắng (nghĩ) gì vậy? – What’s on your mind?
6. Tôi chỉ nghĩ linh tinh thôi – I was just thinking
7. Tôi chỉ đãng trí đôi chút thôi – I was just daydreaming
8. Không phải là chuyện của bạn – It’s none of your business
9. Vậy hả? – Is that so?
10. Làm thế nào vậy? – How come?
11. Đủ rồi đó! – This is the limit!
12. Quá đúng! – Definitely!
13. Dĩ nhiên! – Of course!
14. Thật là đúng lúc – In the nick of time
15. Tôi đoán vậy – I guess so
16. Làm sao mà biết được – There’s no way to know
17. Tôi không thể nói chắc – I can’t say for sure
18. Chuyện này khó tin quá! – This is too good to be true!
19. Thôi đi (đừng đùa nữa) – No way! (Stop joking!)
20. Tôi hiểu rồi – I got it
21. Đừng đi vội – Don’t go yet
22. Tôi thành công rồi! – I did it! (I made it!)
23. Có rảnh không? – Got a minute?
24. Sẽ không mất nhiều thời gian đâu. – It won’t take but a minute
25. Hãy nói lớn lên – Speak up!
26. Có thấy Minh Hằng không? – Seen Minh Hằng?
27. Đến đây – Come here
28. Ghé chơi – Come over
29. Thật là nhẹ nhõm – What a relief
30. Bạn đúng là cứu tinh – You’re a life saver
31. Trúng quả – Strike it
32. Nghĩ muốn nát óc – Scratch one’s head
33. Chịu thì lấy, không chịu thì thôi! – Take it or leave it!
34. Càng đông càng vui – The more, the merrier!
35. Sôi nổi lên nào! – Make some noise!
36. Đừng hiểu sai ý tôi – Don’t get me wrong.
37. Chuyện đã qua rồi – It’s over.
38. Cái gì cũng được – Anything’s fine.
39. Cái nào cũng tốt – Either will do.
40. Trước sau như một – Always the same.
41. Thật là đáng ghét! – What a jerk!
42.Gần xong rồi – Almost!
43. Tâm đầu hợp ý – Hit it off.
44. Nhớ lời tao đó – Mark my words!
45. Tao hả? Không đời nào! – Me? Not likely!
46. Cái quái gì thế này? – What on earth is this?
47. Đừng nhìn lén! – Don’t peep!
48. Cho vui thôi! – Just for fun!
49. Mưa tầm tã – Rain cats and dogs.
50. Để tôi xem đã/ Để tôi nghĩ đã – Let me see.
51. Lâu quá không gặp – Long time no see.
52. Bạn thấy việc đó có được không? – How does that sound to you?
53. Tôi sẽ chở bạn về – I’ll take you home.
54. Chả thấy gì xảy ra cả – Nothing’s happened yet.
55. Hoàn toàn đồng ý, hoàn toàn thích thú – I’ll say.
56. Cơ hội ngàn năm có một – It’s a kind of once-in-life
57. Chúa mới biết được – The God knows.
58. (Không) đáng giá – It’s (not) worth.
59. Thật vô dụng – It’s no use
60. Vô ích – it’s no good.
61. Giống như mọi khi – The same as usual!
62. Chầu này tôi đãi! – I’ll treat!
63. Xa mặt cách lòng – Out of sight out of mind!
64. Ngay chóc, đã quá – Hit the spot
65. Quá đúng! – Right on! (Great)
66. Đừng có giả vờ khờ khạo – Get your head out of your ass.
67. Có thôi ngay đi không – Stop it right a way!
68. Cãi nhau dữ dội, máu lửa- to argue hot and long
69. Biết chết liền – I’ll be shot if I know
70. Cứ liều thử đi! – Go for it!

Mai Vĩnh Sang – sưu tầm

 

Advertisements

Trả lời

Mời bạn điền thông tin vào ô dưới đây hoặc kích vào một biểu tượng để đăng nhập:

WordPress.com Logo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản WordPress.com Đăng xuất / Thay đổi )

Twitter picture

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Twitter Đăng xuất / Thay đổi )

Facebook photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Facebook Đăng xuất / Thay đổi )

Google+ photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Google+ Đăng xuất / Thay đổi )

Connecting to %s