60 câu tiếng Anh giao tiếp hàng ngày bạn nên biết – Phần 1

1. You can’t please everyone. —–> bạn không thể làm vừa lòng tất cả mọi người …

2. I’m working on it. —–> Tớ đang thực hiện nó …

3. You bet! —–> là tán thán từ – Đồng ý với bạn … đúng đấy ! ..

4. Drop me a line. —–> Viết cho tớ vài dòng …

5. Are you pulling my leg? —–> Bạn giởn mặt với tớ à ? … Đùa với tôi ư ? …

6. Sooner or later. —–> Sớm muộn gì …

7. I’ll keep my ears open. —–> Tớ sẽ luôn nghe ngóng …

8. It isn’t much. —–> Chẳng có gì nhiều cả …

9. Neck and neck. —–> câu này nói về thi đua – như hai người đang thi đua kè sát bên nhau …

10. I’m feeling under the weather. —–> tớ nghĩ rằng tớ sắp bệnh … vì thời tiết …

11. Don’t get me wrong. —–> đừng hiểu lầm tớ …

12. I’m under a lot of pressure. —–> Tớ đang bị áp lực …

13. You’re the boss. —–> bạn là xếp đấy ! …quyền hạn do bạn mà …

14. It doesn’t make any sense! —–> nó chẳng rõ ràng gì ráo …chuyện này vô lý quá …

15. If I were in your shoes. —–> nếu tớ ở hoàn cảnh / trường hợp của bạn …

16. What’s this regarding? —–> điều này như thế nào … liên quan đến điều gì …

17. Over my dead body! —–> bước qua xác chết của tớ …

18. Can you give me a hand? —–> giúp tớ một tay …

19. We have thirty minutes to kill. —–> chúng ta có 30 phút để chấm dứt … một trò chơi

20. Whatever you say. —–> bạn nói sao cũng được …không đồng ý cũng không bát bỏ …

21. It’ll come to me. —–> Nó sẽ đến với tớ …

22. You name it! —–> Idiom (thành ngữ) – Bạn cần gì tớ đều có … Cứ cho tớ biết bạn cần gì ! …

23. Time will tell. —–> thời gian sẽ trả lời …

24. I will play it by ear. —–> sẽ còn tùy … đến đâu/ lúc nào tớ sẽ biết đến đó …

25. You should take advantage of it. —–> bạn cần nên lợi dụng nó …

26. Let’s talk over coffee. —–> Ta hãy bàn chuyện cùng với cà phê …

27. Take it easy. —–> hãy từ từ

28. I’m easy to please. —–> tớ dễ lắm … sao cũng được…

29. Let’s give him a big hand. —–> Hãy cố giúp anh ta một tay …

30. As far as I’m concerned. —–> Theo tớ thì …, Theo tôi thấy thì … theo quan tâm của tôi thì …

31. I’m all mixed up. —–> tớ bị lẫn lộn …

32. Let’s get together one of these days. —–> hãy gặp nhau một ngày nào đó …

33. He’s behind the times. —–> anh ấy hết thời gian rồi …

34. I’m pressed for time. —–> tớ đang vội lắm … không có đủ thời gian …

35. I’m up to my ears in work. —–> công việc ngập đến tận đầu tôi (quá bận rộn, làm quần quật không hết việc…)

36. You can’t do this to me. —–> bạn đừng đối xử … với tớ như thế này …

37. Just to be on the safe side. —–> chỉ cần được sự an toàn… (Cẩn thận thì vẫn tốt hơn)

38. I hope I didn’t offend you. —–> tớ hy vọng không làm bạn giận…

39. It won’t take much time. —–> Nó không mất nhiều thời gian ..

40. It’s been a long time. —–> Lâu lắm rồi …

41. It’s nothing. —–> chẳng có gì …

42. It’s a long story. —–> Chuyện dài lắm …

43. It’s about time. —–> Sắp sửa đến giờ; đúng lúc quá (như bạn đang chờ đợi điều quá lâu…)

44. It’s incredible. —–> Không thể tin nổi ..

45. It’s hard to say. —–> Khó nói … không thể đoán trước được …

46. I can’t imagine why. —–> Tớ không thể tưởng tượng nổi …

47. That can’t be. —–> Đó không thể là ..

48. That’s really something. —–> … Thật là … tuyệt, đẹp, lạ, hay …

49. Are you sure? —–> Bạn có chắc không ? ….

50. Are you crazy? —–> Bạn điên à ? …

51. Excuse me for a moment. —–> Xin cảm phiền đợi tớ một tí …

52. I mean it. I’m serious. I’m no kidding! —–> 3 câu này nghĩa gần nhau – tớ nghiêm túc đấy! …

53. I’ll consider this matter. —–> Tớ sẽ xem xét kỹ vấn đề này …

54. I’ll do something about it. —–> Tớ sẽ làm gì đó về nó …

55. What are you talking about? —–> Bạn đang nói gì thế ? …

56. I’m afraid I can’t. —–> Tớ sợ rằng tớ sẽ không …

57. I’m dying to see you. —–> Tớ đang muốn gặp bạn muốn chết ! …

58. I’m flattered. —–> câu này bạn hãy hiểu là như “Cám ơn” nếu có ai đó khen nịnh bạn làm bạn khoái , sung sướng”

59. I’m not in the mood. —–> Tớ không có không tâm trạng hứng thú ..

60. I’m so scared. —–> tớ sợ quá …

Xem: 60 câu tiếng Anh giao tiếp hàng ngày bạn nên biết – Phần 1

Xem: 60 câu tiếng Anh giao tiếp thông dụng hàng ngày bạn nên biết – Phần 2

Xem: 60 Câu tiếng Anh giao tiếp thông dụng – Phần 3

Xem: 60 CÂU TIẾNG ANH GIAO TIẾP THÔNG DỤNG – PHẦN 4

Advertisements

3 thoughts on “60 câu tiếng Anh giao tiếp hàng ngày bạn nên biết – Phần 1”

Trả lời

Mời bạn điền thông tin vào ô dưới đây hoặc kích vào một biểu tượng để đăng nhập:

WordPress.com Logo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản WordPress.com Đăng xuất / Thay đổi )

Twitter picture

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Twitter Đăng xuất / Thay đổi )

Facebook photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Facebook Đăng xuất / Thay đổi )

Google+ photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Google+ Đăng xuất / Thay đổi )

Connecting to %s