60 Câu tiếng Anh giao tiếp thông dụng – Phần 3

1. I can’t make it. —–> tớ không thể làm nổi; không thể đến…

2. You can never tell. —–> bạn có thể không bao giờ đoán ra được …

3. I won’t buy your story. —–> Tớ sẽ không tin chuyện của bạn …

4. It hurts like hell! —–> Chửi thề …Đau thấu xương !…

5. It can’t be helped. —–> Nó không thể giúp được …

6. Sorry to bother you. —–> Xin lỗi làm phiền bạn …

7. Sorry to have bothered you. —–> Xin lỗi tớ PHẢI làm phiền bạn …

8. I’m always punctual. —–> tớ luôn luôn đúng giờ …kịp lúc …

9. You may leave it to me. —–> Bạn có thể để nó cho tớ … phó mặt cho tớ…

10. I wish I could. —–> Tớ mong ước tớ có thể …

11. What’s the rush? —–> Gì mà vội thế ? …

12. What’s so funny —–> Gì mà buồn cười ?

13. I couldn’t agree more. —–> Tớ không thể đồng ý hơn – câu này phải hiểu là “tôi đồng ý như thế ”

14. Stay out of this matter, please. —–> Làm ơn đừng có nhúng tay vào chuyện này …

15. Don’t just shake you head. —–> Làm gì đi chứ ! sao lại chỉ lắc đầu …

16. Don’t jump to conclusions. —–> Đừng có vội kết luận …

17. That was a lousy movie. —–> Đó là một cuốn Phim dỡ ẹt … !!!

18. Have you thought about staying home? —–> Bạn có nghĩ là ở nhà không ? …

19. I’ll come. I give you my word. —–> Tớ sẽ tới … Tớ giữ lời với bạn …hứa mà ! ..

20. I swear I’ll never tell anyone. —–> Tớ thề , sẽ không nói cho ai …

21. I’ll make it up to you. —–> đây là một câu nói gần như muốn chuộc tội – Tớ sẽ làm bất cứ gì bạn muốn …

22. I’m very / terribly awfully / extremely sorry. —–> 3 câu nói này đều giống như : Tớ ngàn lần xin lỗi …

23. Forgive me for breaking my promise. —–> Tha cho Tớ vì tớ đã thất hứa …

24. Let’s forgive and forget. —–> Hãy tha thứ và quên đi …

25. I’ve heard so much about you! —–> Tớ nghe nói về bạn khá nhiều ! …

26. Don’t underestimate me. —–> Đừng đánh giá tớ thấp …

27. She gives me a headache. —–> Nàng đã làm tôi nhức đầu …

28. It’s very annoying. —–> Nó quá bực mình …

29. He often fails to keep his word. —–> Anh ta thường không giữ lời hứa …

30. You made me feel ashamed of myself. —–> Bạn đã làm làm tớ tự cảm thấy xấu hổ …

31. I hope it turns out all right. —–> Tớ hy vọng nó sẽ trở nên sẽ tốt …

32. I can’t handle this alone. —–> Tớ không thể gánh chịu … làm một mình …

33. How long will it take to have this radio fixed? —–> Come to me if you’re in any difficulty.

34. Who do you think you are? —–> Câu này là câu dạy khôn – Mày nghĩ mày là ai ? …

35. You’re wasting you breath. —–> Bạn đang hao hơi vô ích …

36. It doesn’t seem like that. —–> Idiom – câu này phải hiểu là “dường như nó không giống như thế “…

37. Don’t get on my nerves! —–> Đừng làm tớ phải nổi giận !

38. Everything will be fine. —–> Mọi thứ sẽ tốt …

39. I’ll be ready in a few minutes. —–> Tớ sẽ chuẩn bị xong trong vài phút …

40. I wonder what happened to him. —–> Tớ không biết việc gì đã xảy đến với anh ấy …

41. You are just trying to save face. —–> Bạn chỉ cố gắng giữ thể diện – câu này nên nghĩ là cố che dấu cái xấu

42. His argument doesn’t hold water. —–> Đây là một Idiom “Hold water” có nghĩa là không giữ được nước nhưng nghĩa thực là tranh cải của bạn không thấm thía gì … không tới đâu

43. Your face tells it all. —–> xem mặt đặt tên … Khuôn mặt bạn nó nói lên cả …

44. The days are getting longer. —–> Ngày bắt đầu dài hơn …

45. You’ve got to do something. —–> Bạn phải làm một điều gì đó – câu này nên hiểu là bạn phải can thiệp vào …

46. I hope this will teach you a lesson. —–> Hy vọng việc này sẽ dạy cho bạn một bài học ..

47. I feel younger than ever. —–> Tớ cảm thấy trẻ lại hơn bao giờ hết …

48. It’s a hard job, but I hope he can make it. —–> Đó là công việc cực nhọc, nhưng tớ hy vọng anh ấy sẽ làm nổi …

49. Don’t look wise. —–> đừng làm khôn …

50. How long will it take to have this radio fixed? —–> bao lâu thì thì sẽ sửa xong cái đài này ?…

51. Come to me if you’re in any difficulty. —–> Đến với tớ nếu bạn gặp trục trặc ..

52. I’m afraid all my efforts were in vain. —–> Tớ e sợ rằng mọi nổ lực của tớ đã vô hiệu quả …

53. What happened to your memory? —–> Chuyện  gì đã xảy ra với bộ nhớ của mày ? …

54. You’re going too far! —–> Mày quá trớn rồi đó ! …

55. Don’t bury your head in the sand. —–> Idiom – Đừng làm chim đà điểu … giả đò chui đầu vào cát – Né tránh việc sai quấy do mình làm ra …

56. I have no other choice. —–> Tớ không có sự lựa chọn …

57. I don’t have the nerve to do it. —–> Tớ không cả gan làm nó …

58. It’s a matter of life and death. —–> Đó là vấn đề sinh tử …

59. Nothing works. —–> Vô ích …

60. Money will come and go. —–> Tiền đến và đi …

Xem: 60 câu tiếng Anh giao tiếp hàng ngày bạn nên biết – Phần 1

Xem: 60 câu tiếng Anh giao tiếp thông dụng hàng ngày bạn nên biết – Phần 2

Xem: 60 Câu tiếng Anh giao tiếp thông dụng – Phần 3

Xem: 60 CÂU TIẾNG ANH GIAO TIẾP THÔNG DỤNG – PHẦN 4

Còn tiếp…

Advertisements

3 cảm nghĩ về “60 Câu tiếng Anh giao tiếp thông dụng – Phần 3”

Trả lời

Mời bạn điền thông tin vào ô dưới đây hoặc kích vào một biểu tượng để đăng nhập:

WordPress.com Logo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản WordPress.com Đăng xuất / Thay đổi )

Twitter picture

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Twitter Đăng xuất / Thay đổi )

Facebook photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Facebook Đăng xuất / Thay đổi )

Google+ photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Google+ Đăng xuất / Thay đổi )

Connecting to %s