60 CÂU TIẾNG ANH GIAO TIẾP THÔNG DỤNG – PHẦN 4

1. He’s been behind bars for almost years. —–> nó đã vào tù gở lịch gần một năm nay …

2. If I had known that, I could have helped you. —–> Nếu tớ mà biết trước, tớ đã giúp bạn …

3. I couldn’t care less. —–> Tớ không thể quan tâm hơn thế

4. You have my word. —–> Tớ hứa chắc với bạn …

5. He hit the ceiling at the news. —–> Idiom – Tức giận – cứ hiểu câu này như “Anh ta giật mình, nhảy phóc đụng trần nhà, tức giận khi nghe tin vợ ngoại tình …

6. I don’t mind staying up late. —–> Tớ không ngại thức khuya ..

7. I don’t feel up to that. —–>  Tôi không muốn/cảm giác/hứng…

8. I can’t afford it. —–> Tớ không đủ sức … đủ tiền

9. I’m afraid all my efforts were in vain. —–> Tớ e sợ rằng mọi nỗ lực của tới đều vô hiệu quả …

10. What happened to you memory? —–> Bạn không nhớ à …

11. You’re going too far! —–> Bạn đang đi, nói quá xa / trớn …

12. I’m mad at myself. —–> Tôi giận chính mình.

13. It’s raining cats and dogs. —–> idiom..trời mưa rất to.

14. The sky is getting very cloudy. —–> Trời bắt đầu âm u.

15. You won’t get away with this. —–> một người nào đó làm chuyện xấu và người ta sẽ không giấu được.. Mày chạy không thoát đâu con..hehe..

16. I’m tired of going to school day after day. —–> Tôi cảm thấy mệt mỏi khi ngày nào cũng phải đi học.

17. Who am I supposed to see? —–> Tôi nên/phải nhìn/gặp ai đây??

18. His idea is childish. —–> ý tưởng của anh ta thật trẻ con.

19. I need small change. —–> Tôi cần 1 ít tiền lẻ..

20. Don’t try to brainwash me. —–> Đừng có mà tẩy não tui..thuyết phục hoặc muốn người khác nghĩ về 1 hướng nào đó..

21. I don’t seem to have any luck today. —–> hình như tôi ko có 1 chút may mắn nào trong ngày hôm nay cả.

22. That reminds me —–> Nó làm tôi liên tưởng/nhớ đến….1 ai đó hoặc 1 cái j đó.

23. What the hell are you doing? —–> Bạn đang làm cái quái quỷ gì vậy??–đang chửi đấy!

24. I can’t seem to get to sleep. —–> Tôi không tài nào/ không thể…ngủ được

25. You look very serious about something. —–> Nhìn bạn hình như có việc gì đó rất nghiêm trọng/hệ trọng.

26. I hope I’m not in the way. —–> Tôi hy vọng tôi không ngán/cản đường bạn.

27. What are you so excited about? —–> Có chuyện gì mà vui mừng/mừng rỡ thế.

28. Tell me about your trouble. —–> Your chứ ko phải you..hãy nói tôi nghe những phiền muộn của bạn.

29. I feel much better now. —–> Tôi đỡ hơn nhiều rồi..nói về tâm trạng/cảm giác…

30. I hope you will get well soon. —–> Tôi hy vọng bạn mau chóng khỏe/bình phục lại.

31. She is sick in bed. —–> Cô ấy bị bệnh trên giường – liệt giường

32. I have a slight fever. —–> Tôi chỉ bị cảm/sốt nhẹ.

33. A fool never learns. —–> Một kẻ ngốc chẳng bao giờ chịu học hỏi..như một người khi mắc sai lầm lặp đi lặp lại nhưng không rút ra được kinh nghiệm cho bản thân là kẻ ngốc..

34. This is the schedule for tomorrow. —–> Đây là lịch trình cho ngày mai.

35. How late are you open? —–> cái này như hỏi giờ..bạn mở cửa trễ/khuya đến khi nào?? cũng có thể hiểu là mấy giờ đóng cửa.

36. I’m here on business. —–> Tôi đến đây vì công việc..

37. What’s Hong Kong famous for? —–> Hong Kong nổi tiếng về cái gì vậy?.

38. What brings you to Beijing? —–> Cái gì đã đưa bạn đến Bejing?..mình hay nói : Cơn gió nào đưa bạn tới Bejjing zậy?.

39. She looks blue. —–> Cô ấy trông buồn..Nhỏ đó hình như không được vui.

40. I just don’t know what to say. —–> Tôi không biết phải nói gì..Tôi biết nói gì đâu..Tui không biết nói j hết.

41. Let’s have fun tonight. —–> Tối nay vui chơi nào..

42. Thank you for coming to see me off. —–> Cám ơn vì đã đến tiễn tôi.

43. Money will come and go. —–> Tiền đến rồi đi.

44. He’s been behind bars for almost years. —–> Behind bars là idiom có nghĩa là ở tù..Ông ấy đã ở tù gần 1 năm.

45. If I had known that, I could have helped you. —–> Nếu tôi mà biết thì tôi đã giúp rồi.

46. I couldn’t care less. —–> Tôi không quan tâm cho lắm.

47. You have my word. —–> giống như lời hứa với ng nào đó..như hãy tin ở tôi hoặc tôi đảm bảo..

48. He hit the ceiling at the news. —–> hit the ceiling là idiom, có nghĩa như giận dữ, la hét..Ông ấy tức giận về tin tức thời sự.

49. There’re a lot of rumors going around. —–>  Tin đồn khắp nơi kìa.

50. You’re too outspoken. —–> bạn quá thẳng thắng.

51. I can’t afford it. —–> Tôi không đủ/thể chi trả nó.

52. I think it’s a reasonable price. —–> Tôi nghĩ giá này cũng hợp lý đấy..giá cả phải chăng.

53. I’d like to try on these hats. —–> Tôi Muốn thử mấy cái mũ này.

54. He puts me to shame. —–> Anh ấy làm tôi cảm thấy thật xấu hổ.

55. Every dog has his day. —–> idiom..có nghĩa là ai thành đạt cũng phải trải qua những khoảng thời gian của riêng họ.

56. Don’t give me any excuses. —–> Đừng có ở đó mà biện hộ lý do.

57. Are you out of you mind? —–> ý hỏi là bạn không được bình thường à khi bạn làm điều gì đó ngốc ngếch hoặc làm điều không giống ai..cũng giống như Are you crazy?.

58. He’s been everywhere. —–> Anh ấy đã ở khắp mọi nơi..giống như: nhỏ đó ở đâu cũng thấy hết/nhỏ đó đã đi khắp mọi nơi.

59. What’s bothering you? —–> Bạn có chuyện gì ah?..có chuyện gì phiền/bực mình ah?..

60. Who is to blame? —–> đổ lỗi cho ai đây?

Hết.

Xem: 60 câu tiếng Anh giao tiếp hàng ngày bạn nên biết – Phần 1

Xem: 60 câu tiếng Anh giao tiếp thông dụng hàng ngày bạn nên biết – Phần 2

Xem: 60 Câu tiếng Anh giao tiếp thông dụng – Phần 3

Xem: 60 CÂU TIẾNG ANH GIAO TIẾP THÔNG DỤNG – PHẦN 4

Advertisements

3 thoughts on “60 CÂU TIẾNG ANH GIAO TIẾP THÔNG DỤNG – PHẦN 4”

Trả lời

Mời bạn điền thông tin vào ô dưới đây hoặc kích vào một biểu tượng để đăng nhập:

WordPress.com Logo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản WordPress.com Đăng xuất / Thay đổi )

Twitter picture

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Twitter Đăng xuất / Thay đổi )

Facebook photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Facebook Đăng xuất / Thay đổi )

Google+ photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Google+ Đăng xuất / Thay đổi )

Connecting to %s